HOTLINE: Bán hàng: 0898907879 Bảo hành: 18000017

Thông tin chi tiết

6,4吨车型

Mã sản phẩm
HFC1083K1
Hãng sản xuất
JAC
Xuất xứ
生产于: Việt Nam 越南
Số lượng
2
Giá
Liên hệ

THÔNG TIN CHI TIẾT

外形

驾驶室采用气动学设计,在运行时利于降低风阻,节省燃料。 带有梯形的散热网及镀铬条的格栅,为汽车增添了一抹亮色。

jac 6.4t

车子的卤素大灯与雾灯相结合,利于改善汽车照明,延长使用期限,有助于司机在夜晚或天气不好情况下驾驶。

jac 6.4t

驾驶室空间宽敞,车门可90度打开,梯级大,方便上下驾驶室。

jac 6.4t

驾驶室可倒70度,便于保养和维修。驾驶室采用先进的铸造工艺,耐静电纳米涂料。

jac 6.4t

平板:6.210*2.100*550

jac 6 tấn 4

帆布:6.200*2.100*780/ 2.100

jac 6 tấn 4

厢式:6.320*2.150*2.100

jac 6 tấn 4

发动机

发动机Diesel FAW CA4DF2-13,由Jac Motor使用现代化、进口及在越南内地化的工艺生产。6.4吨型车最大功率是100kW/ 2500转/分钟。排量:4750 cm3

jac 6 tấn 4

变速箱6进1倒,双线压缩空气刹车系统作用于后轴车轮。超强耐用的承载力系统,与后桥和减震的板簧结合,使汽车能够在任何地形上都很好地工作。前、后保险杠大,在发生碰撞时绝对保护车辆安全。

jac 6 tấn 4

内饰

驾驶室内使用的内饰现代化、设备齐全。TABLO 6DIN有多种功能、储物盒、电动玻璃、空调、录音机/CD/MP3等等。

TABLO友好的用户设计,位置适中、易于观察,在视觉上,TABLO屏幕非常亮,易于查看油表和水表。

jac 6 tấn 4jac 6 tấn 4

方向盘是助力的、可调整高度,安全带为三点式。

jac 6 tấn 4

保养保修:

更换原装备件。保养期限3年或100.000公里。我司有专业保养维修人员团队在国际江淮接受培训,车辆全天候保修。

支持上牌: 

可向销售人员直接咨询,办好登记 - 登检 - 上牌 – 改造车子相关的一系列手续,将一台完整的车子交给客户。

 购车时支持客户:

- 办好银行相关的贷款手续、低利息、抵押财产就是购买的车子。

- 支持车子总价值的80%贷款。贷款时间最长为6年。

- 价格优势有竞争力、有现货、可尽快交车给客户。

- 按照客户的要求来做货箱

电话号码: 0903 868 229 (垂阳)

WECHAT: pcpd041196262

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ 外形

Chiều dài tổng thể 长度 (mm)

8.500

Chiều rộng tổng thể 宽度 (mm)

2.300

Chiều cao tổng thể 高度 (mm)

3.340

Chiều dài cơ sở 轴距 (mm)

4.700

Khoảng sáng gầm xe 离地间隙 (mm)

200

Bán kính quay vòng nhỏ nhất 最小转弯半径 (m)

10.36

ĐỘNG CƠ 发动机

Nhà sản xuất 生产厂家

FAW

Loại 类型

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh 排量 (cm3)

4.752

Công suất cực đại 最大功率 (Kw/rpm)

100/2500

Dung tích bình nhiên liệu 燃料箱容量 (lít)

140

Động cơ đạt chuẩn khí thải 排放标准

EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 转动系统

Loại 类型

6 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE 车子结构

Giảm chấn trước  减前震

Nhíp lá

Giảm chấn sau  减后震

Nhíp lá

Kiểu loại cabin 驾驶室类型

Khung thép hàn

Phanh đỗ 煞车

Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau

Phanh chính 煞车

Khí nén, 2 dòng

LỐP XE 轮胎

Cỡ lốp 轮胎

8.25-16

 

THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ

货箱 - 载重

Kích thước lòng thùng 

货箱尺寸

(mm)

Tự Trọng/Tải trọng/Tổng trọng

整备质量/ 载重/

总质量

(Tấn)

Thùng lửng  栏板式

6.210 x 2.100 x 550

4.160 / 6.4 / 10.755 

Thùng bạt từ thùng lửng 仓栅式 (从栏板式)

6.210 x 2.100 x 2100

4.460 / 6.1 /10.755 

Thùng bạt từ sát-xi  仓栅式 (从二类底盘)

6.200 x 2.100 x 2.100

4.665 / 6.000 /10.860

Thùng kín 厢式

6.320 x 2.150 x 2.100

4.665 / 6.000 /10.860

ĐẶC TÍNH KHÁC 其他

Thời Gian Bảo Hành 保养期限

3 năm hoặc 100.000 Km

三年或100.000 Km

 

Hotline 1 Hotline 2 SMS